Bản dịch của từ Deprotonate trong tiếng Việt

Deprotonate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deprotonate (Verb)

dˈɛpɹətˌeɪtən
dˈɛpɹətˌeɪtən
01

(Trong hóa học) Một phân tử hoặc nguyên tử bị mất đi một proton (ion H+), tức là bị khử proton.

Of a molecule or atom: to lose a proton.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Loại bỏ một proton (ion H+) ra khỏi một phân tử hoặc nguyên tử; tức là làm cho phân tử/nguyên tử mất đi một hạt proton.

To remove a proton (an H+ ion) from (a molecule or atom).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh