Bản dịch của từ Derealization trong tiếng Việt

Derealization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Derealization(Noun)

diɹələzˈeɪʃən
diɹələzˈeɪʃən
01

Cảm giác rằng môi trường xung quanh không thực, như thể mọi thứ trở nên xa lạ, mơ hồ hoặc giả tạo; thường xuất hiện như một triệu chứng của rối loạn tâm thần hoặc lo âu.

A feeling that ones surroundings are not real especially as a symptom of mental disturbance.

感觉周围不真实,常作为心理障碍的症状。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh