Bản dịch của từ Despise trong tiếng Việt
Despise
Verb

Despise(Verb)
dˈɛspaɪz
ˈdɛspaɪz
02
Từ chối một cái gì đó vì cho là vô giá trị hoặc không đáng để xem xét
To reject something as worthless or unworthy of consideration
Ví dụ
Despise

Từ chối một cái gì đó vì cho là vô giá trị hoặc không đáng để xem xét
To reject something as worthless or unworthy of consideration