Bản dịch của từ Despise trong tiếng Việt

Despise

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Despise(Verb)

dˈɛspaɪz
ˈdɛspaɪz
01

Nhìn xuống với vẻ khinh thường hoặc thù ghét

Looking down with contempt or hatred.

满怀轻蔑或愤恨地俯视着

Ví dụ
02

Từ chối cái gì đó là vô giá trị hoặc không xứng đáng được xem xét

To dismiss something as worthless or not worth considering

拒绝某事,认为毫无价值或不值得考虑

Ví dụ
03

Cảm thấy khinh thường hoặc ghê tởm sâu sắc về ai đó hoặc cái gì đó

To feel a deep contempt or disgust towards someone or something

对某人或某事感到极度鄙视或厌恶

Ví dụ