Anh - Việt

Bản dịch của từ Despot trong tiếng Việt

despot

Noun

despot (Noun)

/dˈɛspət/
/dˈɛspət/
AI

Nghĩa 01

Một người cầm quyền tuyệt đối, thường là nhà cai trị hoặc người lãnh đạo nắm toàn bộ quyền lực và thường dùng quyền lực đó một cách tàn bạo, áp bức.

A ruler or other person who holds absolute power, typically one who exercises it in a cruel or oppressive way.

Ví dụ
Kẻ bạo chúa kiểm soát đất nước bằng bàn tay sắt.The despot controlled the country with an iron fist.
Chế độ áp bức của kẻ bạo chúa dẫn đến các cuộc biểu tình lan rộng.The despot's oppressive regime led to widespread protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của despot (Noun)

SingularPlural

despot

despots

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh