Bản dịch của từ Destined for greatness trong tiếng Việt

Destined for greatness

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Destined for greatness(Phrase)

dˈɛstɪnd fˈɔː ɡrˈiːtnəs
ˈdɛstənd ˈfɔr ˈɡritnəs
01

Có một con đường định sẵn để trở nên nổi bật hoặc có ảnh hưởng.

There is a path that is already set to become important or stand out.

走上既定的道路,成为重要人物或引人注目的人

Ví dụ
02

Có khả năng đạt được thành công lớn hoặc nổi tiếng trong tương lai

Has the potential to achieve great success or fame in the future

未来有望取得巨大成功或名声

Ví dụ
03

Chọn số phận hay định mệnh sẽ có một tương lai quan trọng hoặc đáng chú ý

Destined to have an important or prominent future

命中注定会有一番作为或值得一提的未来

Ví dụ