Bản dịch của từ Desync trong tiếng Việt
Desync
Noun [U/C] Verb

Desync(Noun)
dˈɛsɪŋk
ˈdɛsɪŋk
01
Một sự gián đoạn trong việc đồng bộ hóa trong hệ thống hoặc giữa các thiết bị.
A disruption of synchronization in a system or between devices
Ví dụ
Ví dụ
Desync(Verb)
dˈɛsɪŋk
ˈdɛsɪŋk
01
Tình trạng mà hai hoặc nhiều quá trình hoặc sự kiện không đồng bộ hóa với nhau.
To remove the synchronization from
Ví dụ
02
Một trạng thái mà tín hiệu âm thanh và hình ảnh không khớp nhau trong quá trình phát lại.
To disrupt the synchronization between devices or systems
Ví dụ
