Bản dịch của từ Detachment from trivial matters trong tiếng Việt

Detachment from trivial matters

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Detachment from trivial matters(Phrase)

dɪtˈætʃmənt frˈɒm trˈɪvɪəl mˈætəz
ˈdɛˈtætʃmənt ˈfrɑm ˈtrɪviəɫ ˈmætɝz
01

Một trạng thái tâm lý mà con người không để những vấn đề tầm thường ảnh hưởng đến cảm xúc hoặc quyết định của mình.

A mental state where one does not allow trivial issues to affect their emotions or decisions

Ví dụ
02

Hành động phớt lờ hoặc không quan tâm đến những lo lắng hoặc phiền phức nhỏ nhặt.

The act of ignoring or not engaging with minor concerns or distractions

Ví dụ
03

Trạng thái tách biệt hoặc không gắn bó với những vấn đề không quan trọng hoặc không đáng kể.

The state of being detached or disconnected from insignificant or unimportant issues

Ví dụ