Bản dịch của từ Detective story trong tiếng Việt

Detective story

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Detective story(Noun)

dɪtˈɛktɪv stˈoʊɹi
dɪtˈɛktɪv stˈoʊɹi
01

Một câu chuyện có cốt truyện xoay quanh việc điều tra và phá án (thường là tìm hung thủ của một tội phạm như giết người, ăn cắp, v.v.). Thường có nhân vật điều tra (thám tử, cảnh sát) và các manh mối dẫn đến việc giải đáp bí ẩn.

A story whose plot revolves around the investigation and solving of a crime.

一个关于调查和破案的故事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh