Anh - Việt

Bản dịch của từ Detonation trong tiếng Việt

detonation

Noun

detonation (Noun)

/dɛtənˈeɪʃn/
/dɛtˈneɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Hành động làm cho bom hoặc vật nổ phát nổ (kích nổ một quả bom hoặc thiết bị nổ).

Hành động làm cho bom hoặc vật nổ phát nổ (kích nổ một quả bom hoặc thiết bị nổ).

The action of causing a bomb or explosive device to explode.

Ví dụ
Việc nổ bom gây hoảng loạn lan rộng trong thành phố.The detonation of the bomb caused widespread panic in the city.
Các cơ quan chức năng đang điều tra nguồn gốc của vụ nổ.The authorities are investigating the source of the detonation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của detonation (Noun)

SingularPlural

detonation

detonations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh