Bản dịch của từ Detractor trong tiếng Việt

Detractor

NounNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Detractor (Noun)

ditɹˈæktɚ
ditɹˈæktɚ
01

Người hay chê bai, bôi nhọ hoặc nói xấu ai đó hoặc điều gì đó; người phê phán mang ý tiêu cực nhằm làm giảm uy tín hoặc giá trị của đối tượng.

A person who disparages someone or something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Detractor (Noun Countable)

ditɹˈæktɚ
ditɹˈæktɚ
01

Người (hoặc điều) chỉ trích, phê bình hoặc làm giảm uy tín, giá trị của ai đó hoặc điều gì đó.

A thing that dismisses or diminishes the worth or value of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ