Anh - Việt

Bản dịch của từ Detractors trong tiếng Việt

detractors

Noun

detractors (Noun)

/ditɹˈæktɚz/
/dɪtɹˈæktɚz/
AI

Nghĩa 01

Một người hoặc một vật làm giảm giá trị của một cái gì đó.

A person or thing that detracts from something.

Ví dụ
Một số kẻ phê phán đã chỉ trích chính sách của chính phủ trên mạng xã hội.Some detractors criticized the government's policies on social media.
Không có kẻ phê phán nào tại sự kiện xã hội tối qua.There were no detractors at the social event last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một người chỉ trích hoặc coi thường ý kiến hoặc thành tích của người khác.

A person who criticizes or belittles the opinions or achievements of others.

Ví dụ
Một số người phê phán cho rằng mạng xã hội ảnh hưởng tiêu cực đến xã hội.Some detractors claim that social media has a negative impact on society.
Cô ấy không để ý đến những người phê phán và tập trung vào mục tiêu của mình.She doesn't pay attention to detractors and focuses on her goals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một người hạ thấp hoặc làm mất đi giá trị hoặc giá trị của một cái gì đó.

A person who plays down or takes away from the worth or value of something.

Ví dụ
Một số người phê phán cho rằng mạng xã hội có tác động tiêu cực đối với xã hội.Some detractors argue that social media has a negative impact on society.
Cô ấy không chú ý đến những người phê phán và tập trung vào mục tiêu của mình.She doesn't pay attention to detractors and focuses on her goals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh