Bản dịch của từ Diagnostician trong tiếng Việt

Diagnostician

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diagnostician(Noun)

daɪəgnɑstˈɪʃn
daɪəgnɑstˈɪʃn
01

Người có chuyên môn chẩn đoán một bệnh hoặc vấn đề cụ thể bằng cách kiểm tra các dấu hiệu, triệu chứng hoặc dữ liệu liên quan.

A person qualified to diagnose a particular illness or problem by examination of the relevant facts.

诊断专家

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ