Anh - Việt

Bản dịch của từ Diffusely trong tiếng Việt

diffusely

Adverb

diffusely (Adverb)

/dɪfjˈusli/
/dɪfjˈusli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động hoặc trạng thái được lan tỏa, phân bố khắp nơi, không tập trung ở một chỗ.

In a way that is spread over a large area not concentrated in one place.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng phục vụ nhiều khu phố ở Chicago.The community center diffusely serves many neighborhoods in Chicago.
Tài nguyên không có sẵn rộng rãi ở vùng nông thôn.The resources are not diffusely available in rural areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh