Anh - Việt

Bản dịch của từ Digressing trong tiếng Việt

digressing

Verb

digressing (Verb)

/dɑɪgɹˈɛsɪŋ/
/dɑɪgɹˈɛsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Rời xa chủ đề chính khi nói hoặc viết; nói/viết lan man sang chuyện khác thay vì tập trung vào nội dung chính.

to move away from the main subject when writing or speaking.

Ví dụ
Cô ấy đã tiếp tục lạc đề từ chủ đề trong cuộc tranh luận xã hội.She kept digressing from the topic during the social debate.
Người phát biểu đã bị chỉ trích vì lạc đề quá nhiều trong bài giảng xã hội.The speaker was criticized for digressing too much in the social lecture.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của digressing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

digress

V2

Quá khứ đơn

Past simple

digressed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

digressed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

digresses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

digressing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh