Anh - Việt

Bản dịch của từ Digression trong tiếng Việt

digression

Noun

digression (Noun)

/dɑɪgɹˈɛʃn̩/
/dɪgɹˈɛʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Sự lạc đề; việc tạm rời khỏi chủ đề chính khi nói hoặc viết để nói về một chuyện khác rồi sau đó trở lại chủ đề chính.

A temporary departure from the main subject in speech or writing.

Ví dụ
Trong bài giảng, giáo sư đã lạc đề về lịch sử.During the lecture, the professor went on a digression about history.
Sự lạc đề của cô ấy về kế hoạch đi nghỉ của mình rất thú vị nhưng không liên quan.Her digression about her vacation plans was interesting but unrelated.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của digression (Noun)

SingularPlural

digression

digressions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh