Bản dịch của từ Dimethyl trong tiếng Việt

Dimethyl

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dimethyl(Noun)

dˈaɪmθaɪl
ˈdaɪmˌθɪɫ
01

Được sử dụng trong nhiều quá trình hoá học và tổng hợp

It is used in various chemical processes and syntheses.

广泛应用于各类化学工艺和合成反应中

Ví dụ
02

Thường được tìm thấy trong phòng thí nghiệm hoặc như một dung môi.

It's commonly found in laboratories or used as a solvent.

通常在实验室中发现,或作为溶剂使用。

Ví dụ
03

Một hợp chất hoá học chứa hai nhóm methyl

A chemical compound containing two methyl groups.

这是一种含有两个甲基的化合物。

Ví dụ