Bản dịch của từ Diminish challenges trong tiếng Việt

Diminish challenges

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diminish challenges(Verb)

dˈɪmɪnɪʃ tʃˈæləndʒɪz
ˈdɪmɪnɪʃ ˈtʃæɫɪndʒɪz
01

Giảm uy tín, danh dự hoặc danh tiếng của một điều gì đó

To diminish the power, dignity, or reputation of something.

削弱某事的威望、尊严或声誉

Ví dụ
02

Giảm kích thước, số lượng hoặc mức độ

Reduce size, quantity, or intensity.

缩小规模或程度

Ví dụ
03

Làm giảm hoặc trở nên ít đi

Make it smaller or less.

让它变少一些或者变得更少

Ví dụ