Bản dịch của từ Dining-halls trong tiếng Việt

Dining-halls

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dining-halls(Noun)

dˈaɪnɨŋhˌælz
dˈaɪnɨŋhˌælz
01

Một phòng lớn hoặc khu vực ăn uống trong trường cao đẳng hoặc đại học, nơi sinh viên tụ tập để ăn các bữa ăn do nhà trường cung cấp hoặc mang đến.

A large room where students at a college or university eat.

Ví dụ

Dining-halls(Noun Countable)

dˈaɪnɨŋhˌælz
dˈaɪnɨŋhˌælz
01

Một nơi (thường là nhà ăn hoặc nhà hàng) nơi mọi người có thể ăn các bữa ăn; thường là khu vực phục vụ thức ăn cho nhiều người cùng lúc.

A restaurant where people can eat meals.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ