Bản dịch của từ Dining table trong tiếng Việt
Dining table
Noun [U/C]

Dining table(Noun)
dˈaɪnɨŋ tˈeɪbəl
dˈaɪnɨŋ tˈeɪbəl
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Một bàn ăn thường được đặt trong phòng ăn dùng để dùng bữa.
The table is used for eating and is usually placed in the dining room.
用作餐饮的桌子,通常放在餐厅里。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
