Bản dịch của từ Diplomatically trong tiếng Việt

Diplomatically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diplomatically(Adverb)

dɪpləmˈætɪkli
dɪpləmˈætɪkli
01

Một cách khéo léo, tế nhị và khôn khéo khi xử lý mối quan hệ hoặc tình huống với người khác, tránh gây mất lòng hoặc xung đột

In a way that shows the ability to deal with people sensitively and effectively.

以敏感有效的方式处理人际关系

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ