Bản dịch của từ Dipteran trong tiếng Việt

Dipteran

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dipteran(Adjective)

dˈɪptəɹn
dˈɪptəɹn
01

Liên quan đến hoặc chỉ các loài côn trùng thuộc bộ Diptera (những loài có một cặp cánh, ví dụ: ruồi, muỗi).

Relating to or denoting dipterans.

与双翅目昆虫有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dipteran(Noun)

dˈɪptəɹn
dˈɪptəɹn
01

Một loài côn trùng thuộc bộ Hai cánh (Diptera), tức là các loại ruồi và côn trùng có một cặp cánh trước; thường gọi chung là ruồi.

An insect of the large order Diptera a fly.

一种昆虫,属于双翅目,通常指苍蝇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ