Bản dịch của từ Directive trong tiếng Việt

Directive

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Directive (Noun)

daɪrˈɛktɪv
daɪˈrɛktɪv
01

Mệnh lệnh hoặc chỉ thị chính thức do người hay tổ chức có thẩm quyền ban hành

An official instruction or order given by a person or organization with authority

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ dẫn trong chương trình máy tính, yêu cầu trình biên dịch hoặc phần mềm xử lý mã theo một cách cụ thể

An instruction in a computer program that tells a compiler or other software how to process the program

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Directive (Adjective)

daɪrˈɛktɪv
daɪˈrɛktɪv
01

Có mục đích hướng dẫn, chỉ đạo hoặc đưa ra chỉ dẫn có tính thẩm quyền

Intended to guide instruct or give authoritative directions

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa