Anh - Việt

Bản dịch của từ Directiveness trong tiếng Việt

directiveness

AdjectiveNoun

directiveness (Adjective)

/dɪɹˈɛktɪvnɛs/
/dɪɹˈɛktɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01

Thái độ hoặc hành động thể hiện việc hướng dẫn, mức độ chỉ đạo hoặc cố gắng gây ảnh hưởng/kiểm soát người khác; mang tính ra lệnh, điều khiển.

Exerting influence or control.

Ví dụ
Sự chỉ đạo của chính sách mới đã ảnh hưởng tích cực đến cộng đồng.The directiveness of the new policy influenced community behavior positively.
Sự chỉ đạo của chương trình không giúp các tổ chức địa phương phát triển.The directiveness of the program did not help local organizations thrive.

directiveness (Noun)

/dɪɹˈɛktɪvnɛs/
/dɪɹˈɛktɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính chỉ đạo, tính ra lệnh hay xu hướng hướng dẫn, chỉ dẫn người khác làm việc theo ý mình.

The quality or state of being directive a directive quality or disposition.

Ví dụ
Sự chỉ đạo của cô ấy đã giúp nhóm hoàn thành dự án đúng hạn.Her directiveness helped the team complete the project on time.
Sự chỉ đạo trong bài phát biểu của anh ấy không được mọi người đón nhận.The directiveness in his speech was not well received by everyone.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh