Bản dịch của từ Disallowed belief trong tiếng Việt
Disallowed belief
Noun [U/C]

Disallowed belief(Noun)
dˈɪsɐlˌəʊd bɪlˈiːf
ˈdɪsəˌɫoʊd bɪˈɫif
Ví dụ
02
Một ý kiến hoặc niềm tin chắc chắn nhưng không phù hợp hoặc không được chấp nhận theo các tiêu chuẩn hoặc niềm tin chung
A strong opinion or belief that is not recognized by accepted standards or faith.
一种坚信不疑但未获得公认标准或信仰认可的观点或信念
Ví dụ
03
Quan điểm tôn giáo hoặc triết lý bị một nhóm người xem là không thể chấp nhận được
A particular group considers a certain religious belief or philosophy as unacceptable.
被某一群体视为不可接受的宗教或哲学信念
Ví dụ
