Bản dịch của từ Disallowed technique trong tiếng Việt
Disallowed technique
Noun [U/C]

Disallowed technique(Noun)
dˈɪsɐlˌəʊd tɛknˈiːk
ˈdɪsəˌɫoʊd ˈtɛkˌnik
01
Một phương pháp trong một lĩnh vực nào đó được cho là không chấp nhận hoặc không phù hợp
An approach in a specific field that is considered unacceptable or flawed.
在某个领域被认为不可接受或不当的方法
Ví dụ
Ví dụ
03
Ví dụ
