Bản dịch của từ Disallowed technique trong tiếng Việt

Disallowed technique

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disallowed technique(Noun)

dˈɪsɐlˌəʊd tɛknˈiːk
ˈdɪsəˌɫoʊd ˈtɛkˌnik
01

Một phương pháp trong một lĩnh vực nào đó được cho là không chấp nhận hoặc không phù hợp

An approach in a specific field that is considered unacceptable or flawed.

在某个领域被认为不可接受或不当的方法

Ví dụ
02

Cách thực hiện một quy trình kỹ thuật vi phạm các quy tắc hoặc tiêu chuẩn

The way of carrying out a technical process that violates rules or standards.

执行技术流程时违反规则或标准的行为

Ví dụ
03

Một phương pháp hoặc thực hành bị cấm

A method or behavior that is not allowed.

禁止采用的方法或做法

Ví dụ