Bản dịch của từ Disallowed technique trong tiếng Việt
Disallowed technique
Noun [U/C]

Disallowed technique(Noun)
dˈɪsɐlˌəʊd tɛknˈiːk
ˈdɪsəˌɫoʊd ˈtɛkˌnik
01
Một cách tiếp cận trong một lĩnh vực nhất định mà được coi là không chấp nhận được hoặc không đúng đắn.
An approach in a certain field that is deemed unacceptable or improper
Ví dụ
Ví dụ
