Anh - Việt

Bản dịch của từ Disapprove of someone trong tiếng Việt

disapprove of someone

VerbPhrase

disapprove of someone (Verb)

/dˌɪsəpɹˈuv ˈʌv sˈʌmwˌʌn/
/dˌɪsəpɹˈuv ˈʌv sˈʌmwˌʌn/
AI

Nghĩa 01 · Có ý kiến bất lợi về ai đó hoặc điều gì đó.

Có ý kiến bất lợi về ai đó hoặc điều gì đó.

To have an adverse opinion of someone or something.

Ví dụ
Nhiều người không đồng tình với quyết định của John chuyển đến thành phố khác.Many people disapprove of John's decision to move to another city.
Họ không phản đối lựa chọn của Sarah tình nguyện trong cộng đồng.They do not disapprove of Sarah's choice to volunteer in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Từ chối hoặc không chấp thuận hành động hoặc niềm tin của ai đó.

Từ chối hoặc không chấp thuận hành động hoặc niềm tin của ai đó.

To reject or refuse to approve of someone’s actions or beliefs.

Ví dụ
Nhiều người không đồng tình với quyết định của John về việc biểu tình chống chính phủ.Many people disapprove of John's decision to protest against the government.
Họ không phản đối lựa chọn của Sarah về việc tình nguyện tại các nơi trú ẩn.They do not disapprove of Sarah's choice to volunteer at shelters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Xem ai đó hoặc điều gì đó là không mong muốn hoặc không phù hợp.

Xem ai đó hoặc điều gì đó là không mong muốn hoặc không phù hợp.

To regard someone or something as undesirable or inappropriate.

Ví dụ
Nhiều người không tán thành hành vi thô lỗ của John tại bữa tiệc tuần trước.Many people disapprove of John's rude behavior at the party last week.
Tôi không phản đối những ý kiến khác nhau trong các cuộc thảo luận xã hội.I do not disapprove of different opinions in social discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

disapprove of someone (Phrase)

/dˌɪsəpɹˈuv ˈʌv sˈʌmwˌʌn/
/dˌɪsəpɹˈuv ˈʌv sˈʌmwˌʌn/
AI

Nghĩa 01 · Có ý kiến tiêu cực về ai đó hoặc điều gì đó; không chấp thuận ai đó.

Có ý kiến tiêu cực về ai đó hoặc điều gì đó; không chấp thuận ai đó.

To have a negative opinion about someone or something to not approve of someone

Ví dụ
Nhiều người không đồng tình với hành vi của John tại các sự kiện xã hội.Many people disapprove of John's behavior at social events.
Họ không phản đối những nỗ lực tình nguyện của cô ấy trong cộng đồng.They do not disapprove of her volunteering efforts in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bày tỏ sự không chấp thuận hoặc phản đối đối với ai đó.

Bày tỏ sự không chấp thuận hoặc phản đối đối với ai đó.

To express disapproval or objection towards someone

Ví dụ
Nhiều người không đồng tình với quyết định rời khỏi cộng đồng của John.Many people disapprove of John’s decision to leave the community.
Tôi không phản đối lựa chọn theo đuổi ước mơ của Sarah.I do not disapprove of Sarah’s choice to pursue her dreams.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Coi ai đó là không thuận lợi.

Coi ai đó là không thuận lợi.

To regard someone unfavorably

Ví dụ
Nhiều người không đồng tình với hành vi của John tại buổi tiệc xã hội.Many people disapprove of John’s behavior at the social gathering.
Tôi không phản đối ý kiến của Sarah về các vấn đề xã hội.I do not disapprove of Sarah's opinions on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh