Bản dịch của từ Disarming trong tiếng Việt

Disarming

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disarming(Verb)

dɪsˈɑɹmɪŋ
dɪsˈɑɹmɪŋ
01

Có tác dụng làm giảm bớt sự nghi ngờ hoặc thù địch, đặc biệt là thông qua sự quyến rũ.

Having the effect of lessening suspicion or hostility especially through charm.

Ví dụ

Dạng động từ của Disarming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Disarm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Disarmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Disarmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Disarms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Disarming

Disarming(Adjective)

dɪsˈɑɹmɪŋ
dɪsˈɑɹmɪŋ
01

Có tác dụng làm giảm bớt sự nghi ngờ hoặc thù địch, đặc biệt là thông qua sự quyến rũ.

Having the effect of lessening suspicion or hostility especially through charm.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ