Bản dịch của từ Disassembler trong tiếng Việt

Disassembler

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disassembler(Noun)

dˌɪsəsˈɛmbɚl
dˌɪsəsˈɛmbɚl
01

Một chương trình dùng để chuyển mã máy (mã nhị phân thực thi bởi máy tính) thành ngôn ngữ biểu tượng ở mức thấp (mã lắp ráp) để con người có thể đọc và phân tích.

A program for converting machine code into a lowlevel symbolic language.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh