Anh - Việt

Bản dịch của từ Disconcertment trong tiếng Việt

disconcertment

Noun

disconcertment (Noun)

/dɨskˈənstɝmənts/
/dɨskˈənstɝmənts/
AI

Nghĩa 01 · Cảm giác bối rối, lo lắng hoặc thất vọng thoáng qua khi gặp tình huống bất ngờ hoặc khó chịu.

Cảm giác bối rối, lo lắng hoặc thất vọng thoáng qua khi gặp tình huống bất ngờ hoặc khó chịu.

Feelings of anxiety or dismay.

Ví dụ
Sự lo lắng tại bữa tiệc rất rõ ràng sau cuộc tranh cãi.The disconcertment at the party was palpable after the argument.
Không có sự lo lắng nào giữa bạn bè trong buổi lễ vui vẻ.There was no disconcertment among friends during the joyful celebration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh