Anh - Việt

Bản dịch của từ Discordantly trong tiếng Việt

discordantly

Adverb

discordantly (Adverb)

/dɪskˈɑɹdntli/
/dɪskˈɑɹdntli/
AI

Nghĩa 01

một cách không hài hòa, không thống nhất hoặc gây mâu thuẫn với phần còn lại; diễn ra theo hướng trái ngược hoặc làm cho mọi thứ nghe/nhìn không hòa hợp

in a way that is not in agreement or harmony.

Ví dụ
Các thành viên trong cộng đồng nói không hòa hợp về dự án nhà ở mới.The community members spoke discordantly about the new housing project.
Họ đã không làm việc không hòa hợp trong sự kiện xã hội tuần trước.They did not work discordantly during the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh