Bản dịch của từ Discrepancy trong tiếng Việt

Discrepancy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discrepancy(Noun)

dɪskɹˈɛpn̩si
dɪskɹˈɛpn̩si
01

Sự khác nhau hoặc không khớp một cách bất ngờ hoặc phi lý giữa hai hay nhiều thông tin, dữ kiện hoặc kết quả; sự mâu thuẫn, chênh lệch khiến khó giải thích.

An illogical or surprising lack of compatibility or similarity between two or more facts.

矛盾

discrepancy nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Discrepancy (Noun)

SingularPlural

Discrepancy

Discrepancies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ