Anh - Việt

Bản dịch của từ Discrown trong tiếng Việt

discrown

Verb

discrown (Verb)

/dɪskɹˈaʊn/
/dɪskɹˈaʊn/
AI

Nghĩa 01

Lấy mất vương miện; cách nói bóng nghĩa là tước bỏ quyền lực, hạ bệ hoặc làm cho mất uy quyền của một người.

To deprive of a crown Chiefly figurative to deprive of power to depose to humble.

Ví dụ
Scandal có thể làm mất quyền lực của nhiều lãnh đạo quyền lực năm nay.The scandal may discrown many powerful leaders this year.
Họ không làm mất quyền lực của thị trưởng mặc dù có cáo buộc tham nhũng.They did not discrown the mayor despite the corruption allegations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh