Anh - Việt

Bản dịch của từ Disdainfulness trong tiếng Việt

disdainfulness

NounAdjective

disdainfulness (Noun)

/dɪsdˈeɪnflnɛs/
/dɪsdˈeɪnflnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính cách hoặc thái độ tỏ ra khinh thường một cách kiêu ngạo; sự coi thường, khinh miệt kèm theo vẻ tự cao.

The quality of showing disdain arrogant contempt.

Ví dụ
Sự khinh miệt của anh ấy đối với người nghèo rõ ràng trong sự kiện từ thiện.His disdainfulness towards the poor was evident during the charity event.
Nhiều người không đánh giá cao sự khinh miệt của cô ấy trong các cuộc thảo luận xã hội.Many people do not appreciate her disdainfulness in social discussions.

disdainfulness (Adjective)

/dɪsdˈeɪnflnɛs/
/dɪsdˈeɪnflnɛs/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả thái độ khinh bỉ, coi thường người khác; kiêu ngạo, tỏ vẻ cao hơn người khác.

Full of or showing disdain arrogant.

Ví dụ
Sự khinh thường của cô ấy đối với người vô gia cư rất rõ ràng trong sự kiện từ thiện.Her disdainfulness towards the homeless was evident during the charity event.
Anh ấy không thể hiện sự khinh thường khi thảo luận về các vấn đề xã hội.He does not show disdainfulness when discussing social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh