Anh - Việt

Bản dịch của từ Disfavours trong tiếng Việt

disfavours

Verb

disfavours (Verb)

/dɨsfˈɔvɚz/
/dɨsfˈɔvɚz/
AI

Nghĩa 01

Đối xử hoặc xem ai/cái gì với thái độ không ưa, không thuận thuận lợi; coi ngại, không tán thành hoặc tránh hỗ trợ.

regard or treat with disfavor.

Ví dụ
Nhiều người không thích mạng xã hội vì lo ngại về quyền riêng tư.Many people disfavor social media due to privacy concerns.
Cô ấy không không thích những người khác biệt với cô.She does not disfavor those who are different from her.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh