Anh - Việt

Bản dịch của từ Disguising trong tiếng Việt

disguising

VerbAdjective

disguising (Verb)

/dɪsgˈaɪzɪŋ/
/dɪsgˈaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Che giấu, ngụy trang hoặc làm cho điều gì đó khó nhận ra hoặc bị phát hiện.

Che giấu, ngụy trang hoặc làm cho điều gì đó khó nhận ra hoặc bị phát hiện.

Concealing or obscuring something.

Ví dụ
Cô ấy đang che giấu cảm xúc thật về sự kiện xã hội.She is disguising her true feelings about the social event.
Anh ấy không che giấu sự phấn khích cho lễ hội cộng đồng.He is not disguising his excitement for the community festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disguising (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disguise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disguised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disguised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disguises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disguising

disguising (Adjective)

/dɪsgˈaɪzɪŋ/
/dɪsgˈaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho cái gì đó trông khác đi để gây nhầm lẫn hoặc che giấu bản chất thật; tạo vẻ bề ngoài sai lệch, không đúng với thực tế.

Làm cho cái gì đó trông khác đi để gây nhầm lẫn hoặc che giấu bản chất thật; tạo vẻ bề ngoài sai lệch, không đúng với thực tế.

Giving a misleading appearance.

Ví dụ
Nhiều người đang che giấu cảm xúc thật trong các buổi gặp gỡ xã hội.Many people are disguising their true feelings during social gatherings.
Họ không che giấu ý định của mình trong cuộc họp cộng đồng.They are not disguising their intentions at the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh