disillusioned
disillusioned (Adjective)
Nghĩa 01
Cảm thấy thất vọng, mất niềm tin hoặc vỡ mộng vì phát hiện thực tế không như những ảo tưởng hoặc hy vọng trước đó.
Disappointed experiencing disillusionment having lost ones illusions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của disillusioned (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
ngày càng vỡ mộng increasingly disillusioned | Cô ấy trở nên ngày càng thất vọng với các ảnh hưởng truyền thông xã hội. She became increasingly disillusioned with social media influencers. |
sâu sắc thất vọng deeply disillusioned | Cô ấy cảm thấy thất vọng sâu sắc bởi hệ thống xã hội tham nhũng. She felt deeply disillusioned by the corrupt social system. |
hoàn toàn thất vọng utterly disillusioned | Nhiều người trẻ hoàn toàn thất vọng với hệ thống chính trị hiện tại. Many young people are utterly disillusioned with the current political system. |
hơi thất vọng a little disillusioned | Cô ấy cảm thấy một chút thất vọng sau khi nhận được điểm thấp. She felt a little disillusioned after receiving a low score. |
hơi thất vọng slightly disillusioned | Nhiều sinh viên cảm thấy hơi thất vọng sau kỳ thi nghiên cứu xã hội gần đây. Many students felt slightly disillusioned after the recent social studies exam. |
disillusioned (Verb)
Nghĩa 01
“Disillusioned” là dạng quá khứ/ phân từ của “disillusion” (làm vỡ mộng, khiến ai đó nhận ra sự thật phũ phàng). Nghĩa là đã không còn ảo tưởng, thất vọng hoặc chán nản vì nhận ra rằng điều mình tin tưởng hoặc kỳ vọng trước đây không đúng hoặc không tốt như tưởng.
simple past and past participle of disillusion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Disillusioned" là tính từ chỉ trạng thái mất niềm tin hoặc cảm giác thất vọng khi nhận ra rằng một điều gì đó không như mong đợi. Chẳng hạn, một người có thể cảm thấy "disillusioned" với một người lãnh đạo khi họ phát hiện ra những hành động sai trái của người đó. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự về ngữ nghĩa, tuy nhiên, trong phát âm, có thể có sự khác biệt nhẹ trong ngữ điệu và nhấn âm.