Bản dịch của từ Disillusioned trong tiếng Việt

Disillusioned

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disillusioned(Adjective)

ˌdɪ.sɪˈlu.ʒənd
ˌdɪ.sɪˈlu.ʒənd
01

Cảm thấy thất vọng, mất niềm tin hoặc vỡ mộng vì phát hiện thực tế không như những ảo tưởng hoặc hy vọng trước đó.

Disappointed experiencing disillusionment having lost ones illusions.

Ví dụ

Disillusioned(Verb)

dɪsɪlˈuʒnd
dɪsɪlˈuʒnd
01

“Disillusioned” là dạng quá khứ/ phân từ của “disillusion” (làm vỡ mộng, khiến ai đó nhận ra sự thật phũ phàng). Nghĩa là đã không còn ảo tưởng, thất vọng hoặc chán nản vì nhận ra rằng điều mình tin tưởng hoặc kỳ vọng trước đây không đúng hoặc không tốt như tưởng.

Simple past and past participle of disillusion.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ