Bản dịch của từ Disillusionment trong tiếng Việt

Disillusionment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disillusionment(Noun)

dɪsɪlˈuʒnmnt
dɪsɪlˈuʒnmnt
01

Trạng thái hoặc cảm giác mất đi ảo tưởng; khi nhận ra sự thật và không còn tin vào niềm tin, hy vọng hoặc ấn tượng sai lầm trước kia.

The act of freeing from an illusion the state of being freed therefrom.

摆脱幻想的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cảm giác thất vọng sâu sắc, gần giống trầm cảm, khi nhận ra điều gì đó không như mình kỳ vọng hoặc tin tưởng; đôi khi kèm theo nỗi băn khoăn, mất niềm tin hay khủng hoảng về niềm tin, giá trị đã từng có.

A feeling of disappointment akin to depression arising from the realization that something is not what it was expected or believed to be possibly accompanied by philosophical angst from having ones beliefs challenged.

失望与幻灭的感觉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ