Anh - Việt

Bản dịch của từ Dislocation trong tiếng Việt

dislocation

Noun

dislocation (Noun)

/dɪsloʊkˈeɪʃn/
/dɪsloʊkˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái bị xáo trộn, không ở vị trí hoặc trạng thái ban đầu/đúng đắn; bị lệch khỏi chỗ hoặc tình trạng bình thường.

Trạng thái bị xáo trộn, không ở vị trí hoặc trạng thái ban đầu/đúng đắn; bị lệch khỏi chỗ hoặc tình trạng bình thường.

Disturbance from a proper original or usual place or state.

Ví dụ
Sự rời rạc của các gia đình vào năm 2020 ảnh hưởng đến nhiều cấu trúc xã hội.The dislocation of families in 2020 affected many social structures.
Sự rời rạc của các cộng đồng không giúp ích gì cho các vấn đề xã hội.The dislocation of communities is not helping our social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của dislocation (Noun)

SingularPlural

dislocation

dislocations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh