Bản dịch của từ Dismiss signals trong tiếng Việt

Dismiss signals

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dismiss signals(Noun)

dˈɪzmɪs sˈaɪnəlz
ˈdɪsmɪs ˈsɪɡnəɫz
01

Một tín hiệu có thể ám chỉ một sự kiện hoặc một dấu hiệu có ý nghĩa.

A signal can refer to an event or a sign that has significance

Ví dụ
02

Hành động sa thải hoặc bị sa thải

The act of dismissing or being dismissed

Ví dụ
03

Một chỉ thị hoặc quyết định rằng một cái gì đó hoặc ai đó sẽ bị đưa đi hoặc loại bỏ.

An order or decision that something or someone is to be sent away or removed

Ví dụ

Dismiss signals(Verb)

dˈɪzmɪs sˈaɪnəlz
ˈdɪsmɪs ˈsɪɡnəɫz
01

Một tín hiệu có thể đề cập đến một sự kiện hoặc một dấu hiệu nào đó có ý nghĩa.

To discharge from employment or service

Ví dụ
02

Hành động sa thải hoặc bị sa thải

To refuse to consider or to reject

Ví dụ
03

Một mệnh lệnh hoặc quyết định rằng một thứ hoặc ai đó sẽ bị đưa đi hoặc bị loại bỏ.

To send away

Ví dụ

Dismiss signals(Phrase)

dˈɪzmɪs sˈaɪnəlz
ˈdɪsmɪs ˈsɪɡnəɫz
01

Một chỉ thị hoặc quyết định rằng một cái gì đó hoặc ai đó sẽ bị gửi đi hoặc bị loại bỏ.

To let something go or to disregard it

Ví dụ
02

Một tín hiệu có thể đề cập đến một sự kiện hoặc một dấu hiệu có ý nghĩa.

To indicate a lack of interest or concern

Ví dụ
03

Hành động sa thải hoặc bị sa thải

Signaling to ignore or not pay attention to something

Ví dụ