Bản dịch của từ Display shelf trong tiếng Việt
Display shelf
Noun [U/C]

Display shelf(Noun)
dˈɪspleɪ ʃˈɛlf
ˈdɪsˌpɫeɪ ˈʃɛɫf
Ví dụ
02
Khu vực trong cửa hàng hoặc phòng trưng bày nơi các sản phẩm hoặc tác phẩm nghệ thuật được sắp xếp để khách tham quan nhìn ngắm
An area within a store or exhibition room where products or artworks are arranged for the public to view.
Trong một cửa hàng hoặc phòng triển lãm, có một khu vực dành riêng để trưng bày các sản phẩm hoặc tác phẩm nghệ thuật nhằm giới thiệu tới công chúng.
Ví dụ
03
Kệ trưng bày dùng để trưng bày mắt hàng hoặc để bán
A shelf used to display items for customers to view or purchase.
这是一款用来陈列商品,方便顾客观看和购买的展示架。
Ví dụ
