Bản dịch của từ Disposal area trong tiếng Việt

Disposal area

Phrase Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disposal area(Phrase)

dɨspˈoʊzəl ˈɛɹiə
dɨspˈoʊzəl ˈɛɹiə
01

Khu vực được chỉ định để vứt, bỏ hoặc xử lý các vật dụng không còn dùng được hoặc rác thải.

A designated area for discarding or getting rid of unwanted items or waste.

指定处理废物的区域

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Disposal area(Noun)

dɨspˈoʊzəl ˈɛɹiə
dɨspˈoʊzəl ˈɛɹiə
01

Một khu vực hoặc chỗ được dùng để tập trung, chứa hoặc bỏ các chất thải; nơi đổ rác hoặc để vật liệu bỏ đi.

A place where waste material is gathered or deposited.

废物处理区

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh