Anh - Việt

Bản dịch của từ Disrepair trong tiếng Việt

disrepair

Noun

disrepair (Noun)

/dˌɪsɹɪpˈɛɹ/
/dˌɪsɹɪpˈɛɹ/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng xuống cấp, hư hỏng của một toà nhà, công trình do bị bỏ bê, không được sửa chữa hoặc bảo trì.

Poor condition of a building or structure due to neglect.

Ví dụ
Ngôi nhà bị bỏ hoang rơi vào tình trạng hư hỏng do sơ suất.The abandoned house fell into disrepair due to neglect.
Tình trạng hư hỏng của trung tâm cộng đồng là kết quả của thiếu nguồn tài chính.The community center's disrepair was a result of lack of funding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của disrepair (Noun)

SingularPlural

disrepair

-

Kết hợp từ của disrepair (Noun)

VERB + disrepairPHRASESPREPOSITION
Kết hợp từ của disrepair
Collocation
Ví dụ

xụp đổ

fall into disrepair

Thư viện cũ đã xuống cấp sau khi nguồn tài trợ bị cắt.

The old library fell into disrepair after the funding was cut.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh