Bản dịch của từ Disrepair trong tiếng Việt

Disrepair

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disrepair (Noun)

dˌɪsɹɪpˈɛɹ
dˌɪsɹɪpˈɛɹ
01

Tình trạng xuống cấp, hư hỏng của một toà nhà, công trình do bị bỏ bê, không được sửa chữa hoặc bảo trì.

Poor condition of a building or structure due to neglect.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh