Bản dịch của từ Disrepair duration trong tiếng Việt

Disrepair duration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disrepair duration(Noun)

dˌɪsrɪpˈeə djʊrˈeɪʃən
ˈdɪsrɪˌpɛr ˈdʊreɪʃən
01

Một trạng thái cần được sửa chữa hoặc phục hồi

A state of being in need of repair or restoration

Ví dụ
02

Tình trạng bị bỏ bê hoặc bảo trì kém

The condition of being neglected or poorly maintained

Ví dụ
03

Thời gian mà một thứ ở trong trạng thái hư hỏng.

The period during which something is in a state of disrepair

Ví dụ