Bản dịch của từ Disrupting trong tiếng Việt

Disrupting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disrupting(Verb)

dɪsɹˈʌptɪŋ
dɪsɹˈʌptɪŋ
01

Gây gián đoạn, làm ngưng trệ hoặc làm rối một sự kiện, hoạt động hoặc quá trình bằng cách tạo ra sự xáo trộn, vấn đề hoặc làm mọi thứ không diễn ra bình thường.

Interrupt (an event, activity, or process) by causing a disturbance or problem.

打扰,干扰某个活动或过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Disrupting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Disrupt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Disrupted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Disrupted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Disrupts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Disrupting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ