interrupt
interrupt (Verb)
Nghĩa 01
Làm gián đoạn; làm ngắt quãng một việc đang diễn ra (ví dụ: ngắt lời ai đang nói, làm gián đoạn công việc hoặc hoạt động).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Làm gián đoạn, làm đứt quãng tính liên tục của một đường, một bề mặt hoặc một mạch liên tiếp; khiến cho một đường/ bề mặt không còn tiếp tục liền mạch.
Break the continuity of (a line or surface)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của interrupt (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | interrupt |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | interrupted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | interrupted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | interrupts |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | interrupting |
Kết hợp từ của interrupt (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bị gián đoạn get interrupted | Trong cuộc tranh luận, nhiều diễn giả bị khán giả ngắt lời. During the debate, many speakers get interrupted by audience questions. |