Bản dịch của từ Interrupt trong tiếng Việt
Interrupt
Verb

Interrupt (Verb)
ˌɪn.təˈrʌpt
ˌɪn.təˈrʌpt
01
Làm gián đoạn; làm ngắt quãng một việc đang diễn ra (ví dụ: ngắt lời ai đang nói, làm gián đoạn công việc hoặc hoạt động).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Làm gián đoạn, làm đứt quãng tính liên tục của một đường, một bề mặt hoặc một mạch liên tiếp; khiến cho một đường/ bề mặt không còn tiếp tục liền mạch.
Break the continuity of (a line or surface)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
