Bản dịch của từ Dissipating trong tiếng Việt

Dissipating

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dissipating(Verb)

dˈɪsəpeɪtɪŋ
dˈɪsəpeɪtɪŋ
01

(động từ) dần dần biến mất, tiêu tan hoặc hao mòn cho đến khi không còn; mất dần về độ mạnh, số lượng hoặc tầm quan trọng.

To gradually disappear or waste away.

逐渐消失或浪费

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Dissipating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dissipate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dissipated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dissipated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dissipates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dissipating

Dissipating(Adjective)

dˈɪsəpeɪtɪŋ
dˈɪsəpeɪtɪŋ
01

Dần biến mất, dần suy giảm hoặc trở nên yếu đi theo thời gian

Gradually disappearing or diminishing.

逐渐消失或减少

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ