Anh - Việt

Bản dịch của từ Distinguished trong tiếng Việt

distinguished

VerbAdjective

distinguished (Verb)

/dɪstˈɪŋgwɪʃt/
/dɪstˈɪŋgwɪʃt/
AI

Nghĩa 01

‘Distinguished’ là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ ‘distinguish’, nghĩa là đã phân biệt, đã nhận ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều thứ, hoặc đã làm cho cái gì đó nổi bật, dễ nhận biết hơn.

simple past and past participle of distinguish.

Ví dụ
Cô ấy đã nổi bật trong phần viết IELTS.She distinguished herself in the IELTS writing section.
Anh ấy không phân biệt giữa ngôn ngữ chính thức và không chính thức.He didn't distinguish between formal and informal language.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của distinguished (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

distinguish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

distinguished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

distinguished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

distinguishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

distinguishing

distinguished (Adjective)

AI

Nghĩa 01

(trong toán học) được xác định rõ; được phân biệt, ghi nhận như một đối tượng riêng biệt

mathematics Specified noted.

Ví dụ
Anh ấy là một nhà toán học nổi tiếng trong cộng đồng chúng tôi.He is a distinguished mathematician in our community.
Cô ấy không phải là một học giả nổi tiếng trong lĩnh vực toán học.She is not a distinguished scholar in the field of mathematics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có vẻ ngoài hoặc thái độ trang trọng, lịch sự và đáng kính; trông nổi bật vì phong thái tao nhã, chững chạc.

Having a dignified appearance or demeanor.

Ví dụ
Cô ấy là một khách mời nổi tiếng tại sự kiện xã hội.She was a distinguished guest at the social event.
Anh ấy không cảm thấy nổi bật trong các vòng xã hội tinh hoa.He did not feel distinguished among the elite social circles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Được biết đến và kính trọng vì những thành tích, đóng góp hoặc vị thế trước đây; có uy tín, danh tiếng.

celebrated wellknown or eminent because of past achievements prestigious.

Ví dụ
Cô ấy là một giáo sư nổi tiếng tại trường đại học.She is a distinguished professor at the university.
Anh ấy không được coi là nổi tiếng trong cộng đồng.He was not considered distinguished in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của distinguished (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

distinguished

phân biệt

more distinguished

phân biệt hơn

most distinguished

khác biệt nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh