Anh - Việt

Bản dịch của từ Distressfulness trong tiếng Việt

distressfulness

Noun CountableNoun

distressfulness (Noun Countable)

/dˌɪstɹəsfˈɛlsəns/
/dˌɪstɹəsfˈɛlsəns/
AI

Nghĩa 01

Những trường hợp hoặc tình huống gây khó chịu, đau buồn hoặc bối rối; các lần xảy ra trạng thái lo lắng, khốn khổ.

instances or occurrences of distressfulness.

Ví dụ
Sự đau khổ của nghèo đói ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong cộng đồng chúng tôi.The distressfulness of poverty affects many families in our community.
Sự đau khổ của các cuộc biểu tình gần đây không được báo cáo rộng rãi.The distressfulness of the recent protests was not widely reported.

distressfulness (Noun)

/dˌɪstɹəsfˈɛlsəns/
/dˌɪstɹəsfˈɛlsəns/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc tính gây ra đau khổ, lo lắng hoặc khốn khổ cho người nào đó; mức độ khiến người ta cảm thấy khổ sở, đau buồn hoặc căng thẳng.

the quality or state of causing distress or suffering.

Ví dụ
Tình trạng đau khổ của nghèo đói ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong thành phố.The distressfulness of poverty affects many families in our city.
Tình trạng đau khổ của tình huống không cải thiện sau cuộc họp.The distressfulness of the situation did not improve after the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh