Bản dịch của từ Distrusting trong tiếng Việt

Distrusting

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Distrusting(Verb)

dɨstɹˈʌstɨŋ
dɨstɹˈʌstɨŋ
01

Không tin tưởng, nghi ngờ ai đó hoặc điều gì đó; nhìn với sự hoài nghi hoặc e dè.

Regard someone or something with mistrust or suspicion.

对某人或某事不信任,心存怀疑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Distrusting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Distrust

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Distrusted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Distrusted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Distrusts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Distrusting

Distrusting(Adjective)

dɨstɹˈʌstɨŋ
dɨstɹˈʌstɨŋ
01

Có thái độ không tin tưởng, hoài nghi hoặc nghi ngờ người khác hoặc một điều gì đó.

Having or showing distrust or suspicion.

不信任的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ