Anh - Việt

Bản dịch của từ Distrusting trong tiếng Việt

distrusting

VerbAdjective

distrusting (Verb)

/dɨstɹˈʌstɨŋ/
/dɨstɹˈʌstɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Không tin tưởng, nghi ngờ ai đó hoặc điều gì đó; nhìn với sự hoài nghi hoặc e dè.

regard someone or something with mistrust or suspicion.

Ví dụ
Nhiều người không tin tưởng các chính trị gia sau các vụ bê bối bầu cử gần đây.Many people are distrusting of politicians after the recent election scandals.
Cô ấy không nghi ngờ bạn bè; cô ấy hoàn toàn tin tưởng họ.She is not distrusting of her friends; she trusts them completely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của distrusting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

distrust

V2

Quá khứ đơn

Past simple

distrusted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

distrusted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

distrusts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

distrusting

distrusting (Adjective)

/dɨstɹˈʌstɨŋ/
/dɨstɹˈʌstɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Có thái độ không tin tưởng, hoài nghi hoặc nghi ngờ người khác hoặc một điều gì đó.

having or showing distrust or suspicion.

Ví dụ
Nhiều người không tin tưởng các chính trị gia sau vụ bê bối gần đây.Many people are distrusting of politicians after the recent scandal.
Cô ấy không nghi ngờ bạn bè; cô ấy hoàn toàn tin tưởng họ.She is not distrusting of her friends; she trusts them completely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh