Anh - Việt

Bản dịch của từ Dived trong tiếng Việt

dived

Verb

dived (Verb)

/dˈɑɪvd/
/dˈɑɪvd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ phân từ của “dive” mang nghĩa: đã nhảy xuống nước đầu tiên (nhảy bổ, chổng đầu xuống nước).

past participle of dive (jump head-first)

Ví dụ
Anh ấy đã lao xuống hồ bơi trong sự kiện xã hội.He dived into the pool during the social event.
Cô ấy lao vào cuộc trò chuyện về các vấn đề xã hội.She dived into the conversation about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “dive” trong nghĩa lặn (như lặn biển, lặn bằng bình khí). Dùng để nói hành động đã lặn.

simple past and past participle of dive (scuba diving)

Ví dụ
Cô lặn xuống đại dương trong vắt để khám phá sinh vật biển.She dived into the crystal-clear ocean to explore marine life.
Họ lặn gần rạn san hô để ngắm những loài cá đầy màu sắc.They dived near the coral reef to spot colorful fish.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dived (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dive

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dived

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dived

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dives

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

diving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh