Bản dịch của từ Diverting trong tiếng Việt

Diverting

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diverting (Verb)

daɪvˈɝtɪŋ
dɪvˈɝtɪŋ
01

Làm cho ai đó mất tập trung trong một thời gian ngắn; chuyển hướng sự chú ý của người khác sang điều gì khác.

To distract the attention of someone for a short while.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Diverting (Adjective)

dɪˈvɚ.tɪŋ
dɪˈvɚ.tɪŋ
01

Mang tính giải trí, làm cho người ta thấy vui, thú vị hoặc buồn cười.

Entertaining or amusing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ